THÉP XÀ GỒ Z
Xà gồ Z: là thép có dạng mặt cắt hình chữ Z. Điểm khác biệt giữa là xà gồ Z có khả năng nối chồng lên nhau nên khả năng chịu tải lớn hơn xà gồ C rất nhiều. Xà gồ Z được sử dụng nhiều trong nhà thép tiền chế, các công trình có nhịp nhà lớn. Đồng thời, việc sử dụng xà gồ Z sẽ giúp giảm chi phí xây dựng công trình.
Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế. Nguyên liệu chính để sản xuất là thép mạ hoặc thép cán nóng. Từ băng thép, qua quá trình cán bằng máy chuyên dụng, cho ra sản phẩm xà gồ Z chất lượng cao có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao và độ bám kẽm tốt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XÀ GỒ Z
– Xà gồ Z kẽm là loại xà gồ hình chữ Z được mạ kẽm trên nền thép cán nóng và cán nguội theo tiêu chuẩn của Nhật Bản. Được công ty chúng tôi sản xuất theo yêu cầu khách hàng về số lượng, kích cỡ, lỗ đột phù hợp với công trình dân dụng, nhà xưởng …
– Tự động thay khuôn trong thời gian ngắn.
– Đa dạng về kích thướcnhư:
+ Thân xà gồ Z có thể thay đổi từ 100 mm đến 300 mm
+ Cánh xà gồ Z cũng có thể thay đổi từ 50mm đến 100mm
+ Râu xà gồ Z cũng có thể thay đổi từ 10mm đến 25mm
+ Lỗ đột xà gồ Z có thể đột được lỗ đôi, lỗ đơn, lỗ ovan, lỗ tròn trên bất kỳ vị trí nào.
– Xà gồ z kẽm có độ rộng gân tùy thuộc vào thiết kế công trình.
– Độ dày băng có thể sản xuất được xà gồ Z là từ 1.2mm – 3.2mm.

ƯU ĐIỂM VÀ TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI CỦA XÀ GỒ Z
– Xà gồ Z kẽm qua quy trình cán khô, không sử dụng nước, nâng cao tuổi thọ của xà gồ.
– Có nhiều độ mạ kẽm cho khách hàng lựa chọn như Zn80, Zn100, Zn120, Zn150, Zn180, Zn275….
– Mạ lớp kẽm dầy chống rỉ sét tốt ở 2 mặt
-Có thể sử dụng ngay, không cần sơn chống rỉ, tiết kiệm chi phí.
– Quy trình sản xuất hiện đại có độ chính xác cao, đáp ứng được các yêu cầu thiết kế của công trình, đa dạng về chủng loại.
ỨNG DỤNG CỦA XÀ GỒ C TRONG XÂY DỰNG
– Làm khung cho nhà xưởng, làm đòn thép, kèo thép cho các công trình xây dựng nhà xưởng, kho chứa đồ
– Làm nhà khung, nhà mái cho các công trình xây dựng
– Làm đòn tay thép cho gác đúc, nhà tiền chế…
| BẢNG QUY CÁCH XÀ GỒ Z MẠ KẼM | |||||||||
| QUY CÁCH
(mm) |
KHỔ BĂNG
(mm) |
ĐỘ DÀY
(mm) |
|||||||
| 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.3 | 2.5 | 3.0 | 3.2 | ||
| Z 150 x 52 x 56 | 275 | Độ dày sản phẩm sản xuất theo yêu cầu khách hàng | |||||||
| Z 150 x 62 x 68 | 300 | Độ dày sản phẩm sản xuất theo yêu cầu khách hàng | |||||||
| Z 175 x 52 x56 | 300 | Độ dày sản phẩm sản xuất theo yêu cầu khách hàng | |||||||
| Z 200 x 62 x 68 | 330 | Độ dày sản phẩm sản xuất theo yêu cầu khách hàng | |||||||
| Z 200 x 72 x 78 | 365 | Độ dày sản phẩm sản xuất theo yêu cầu khách hàng | |||||||
| Z 250 x 62 x 68 | 395 | Độ dày sản phẩm sản xuất theo yêu cầu khách hàng | |||||||
| Z 250 x 72 x 78 | 415 | Độ dày sản phẩm sản xuất theo yêu cầu khách hàng | |||||||
| Z 300 x 72 x 78 | 465 | Độ dày sản phẩm sản xuất theo yêu cầu khách hàng | |||||||
|
Dung sai(sai số) độ dày: +/- 0.05% Dung sai(sai số) trọng lượng: +/-0.05% |
|||||||||









Đánh giá
There are no reviews yet