Thông Tin Chung

Thép Ống Đen là loại thép ống bên ngoài bề mặt chưa được phủ sơn hoặc kẽm, trong quá trình cán phôi thép nóng sẽ tạo ra lớp oxit sắt có màu đen hoặc xanh đen.

Liên Hệ Giữ Giá Tốt

5/5 - (1 bình chọn)

ISTEEL - Gắn Kết Bền Lâu

  • Nhà Phân Phối Thép Hàng Đầu Tại Tp.HCM
  • Cam Kết Chất Lượng, Đạt Tiêu Chuẩn Quốc Tế
  • Cung Cấp Cho Hơn 10,000 Dự Án Lớn Nhỏ
  • Giá Thành Cạnh Tranh, Thanh Toán Linh Động
  • Đa Dạng Về Mẫu Mã, Quy Trình Làm Việc Chuyên Nghiệp
  • Hỗ Trợ Khách Hàng 24/24
Thông Tin Chi Tiết

THÉP ỐNG ĐEN

Ống thép đen có khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, ít bị gỉ sét, không cần bảo dưỡng nhiều và có kích thước đa dạng nên có thể dễ dàng ứng dụng vào nhiều ngành nghề khác nhau.

Thep Ong Han Ong Duc

TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐEN ASTM A53

Ống thép đen được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 được công nhận và sử dụng tại hơn 140 quốc gia và lãnh thổ trên khắp thế giới luôn đảm bảo chất lượng, độ an toàn cũng như độ bền và tính kỹ thuật của sản phẩm.

Thành phần hóa học
C

max

Mn

max

P

max

S

max

0.25 0.95 0.05 0.045
Đặc tính cơ học
Bền chảy ReH min (Mpa) Bền kéo Rm (Mpa) Độ giãn dài Amin (%) Chiều dày lớp kẽm T (µm)
205 330 24 40 ÷ 80
Thông số kỹ thuật Dung sai cho phép
Đường kính ngoài D (21,3 ÷ 114,3) mm ± 1%
Độ dày thành T (2,6 ÷ 4,5) mm ± 12,5%
Trọng lượng Kg/m ± 10%
Chiều dài L=6000m ± 12mm

ỨNG DỤNG CỦA THÉP ỐNG ĐEN

Ống thép đen sở hữu độ bền lý tưởng phù hợp sử dụng trong nhiều lĩnh vực, phổ biến nhất trong việc sử dụng để dẫn các loại khí áp suất cao, đường dẫn dầu khí hoặc nước thải.

Những công ty dầu khí thường sử dụng loại ống thép đen để vận chuyển dầu, khí đốt cũng như các sản phẩm dầu khí khác từ nơi này sang nơi khác. Giúp tiết kiệm chi phí giá thành và công tác bảo trì.

Bên cạnh đố, ống thép đen cũng được lựa chọn trong lĩnh vực xây dựng, đặc biệt là đối với các chi tiết công trình cần sự chắc chắn.

BẢNG TRA QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐEN

Đường kính ngoài (Outside diameter) Đường kính danh nghĩa (Nominal Size) Chiều dài (Length) Số cây/bó (Kg/bundle) Độ dày thành ống (Wall thickness) Trọng lượng (Weigth) Thử áp lực (Test pressure grande A)
(mm) (mm) (mm) (cây/bó) (mm) (kg/m) (kg/cây) (kg/bó) At Kpa
Ø 21,3 1/2 15 6000 169 2,77 1,27 7,62 1288 48 4800
Ø 26,7 3/4 20 6000 127 2,87 1,69 10,14 1288 48 4800
Ø 33,4 1 25 6000 91 3,38 2,5 15,00 1365 48 4800
Ø 42,2 1-1/4 32 6000 61 3,56 3,39 20,34 1241 83 8300
Ø 48,3 1-1/2 40 6000 44 3,68 4,05 24,30 1069 83 8300
Ø 60,3 2 50 6000 37 3,91 5,44 32,64 1208 159 15900
Ø 73,0 2-1/2 65 6000 24 5,16 8,63 51,78 1243 172 17200
Ø 88,9 3 80 6000 19 5,49 11,29 67,74 1287 153 15300
Ø 114,3 4 100 6000 10 3,18 8,71 52,26 523 70 7000
3,96 10,78 64,68 647 84 8400
4,78 12,91 77,46 775 98 9800
5,56 14,91 89,46 895 121 12100
Dung sai đường kính ngoài ±1%
Dung sai cho phép về trọng lượng ±10%
Thảo Luận & Đánh Giá

Đánh giá

There are no reviews yet

Add a review
You must be logged in to post a review Log In
Danh Mục Từ Khóa
5/5 - (1 bình chọn)


     Nhận Báo Giá Ngay !
    ISTEEL luôn sẵn sàng giải đáp
    mọi thắc mắc của Quý Khách
    Mr. Hiếu
    0934 978 788
    Mr. Công
    ‭0903 921 771‬
    Messenger
    Zalo Chat
    Văn Phòng